Chuyên mục: Tiếng Nhật


Từ vựng về các loài động vật (Phần I: Các loại thú)

Đăng bởi ngày 05/02/2017

  動物(どうぶつ):Động vật 鼠(ねずみ): Chuột 猫(ねこ): Mèo 子猫(こねこ): Mèo con 犬(いぬ): Chó 蝙蝠(こうもり): Dơi 兎(うさぎ): Thỏ 栗鼠(りす): Sóc 猿(さる): Khỉ 牛(うし): Bò 馬(うま): Ngựa 縞馬(しまうま): Ngựa vằn 羊(ひつじ): Cừu 山羊(やぎ): […]

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo

Đăng bởi ngày 09/01/2017

衣服(いふく) :Trang phục 着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) 浴衣(ゆかた): Yukata  (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm) コート: Áo khoác オーバー: Áo khoác dài […]

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng

Đăng bởi ngày 06/01/2017

銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an […]

Từ vừng tiếng Nhật về giáo dục

Đăng bởi ngày 05/12/2016

教育(きょういく): Giáo dục 学校(がっこう): Trường học 大学(だいがく): Trường đại học 大学院(だいがくいん): Trường sau đại học (thạc sĩ) 学士(がくし): Cử nhân 修士(しゅうし): Thạc sĩ 博士(はくし,はかせ): Tiến sĩ 教授(きょうじゅ): Giáo sư 小学校(しょうがっこう): […]

Hỏi đáp với iSenpai (2/12/2016)

Đăng bởi ngày 02/12/2016

Câu 1: Các senpai có thể giói thiệu cho em phần mềm nào tra từ Kanji hay nhât hiện đang dùng không nhi? Trả lời: Bạn có thể dùng Google […]

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

Đăng bởi ngày 01/12/2016

  親切(しんせつ): Ân cần 優しい(やさしい): Chu đáo, tốt bụng 厳しい(きびしい): Nghiêm khắc, khó tính 冷たい(つめたい): Lạnh lùng 真面目(まじめ): Đàng hoàng, chăm chỉ 賢い(かしこい): Giỏi giang, thông minh 偉い(えらい): Vĩ đại, […]