Chuyên mục: Tiếng Nhật


Từ vựng khi đi tàu, tra tàu ở Nhật

Đăng bởi ngày 15/03/2017

Với những bạn chuẩn bị sang Nhật, những từ vựng này sẽ rất có ích đấy! I. Khi tra tàu 電車(でんしゃ): tàu điện バース: xe buýt 地下鉄(ちかてつ): tàu điện ngầm […]

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 2)

Đăng bởi ngày 08/03/2017

指(ゆび):Ngón tay 親指(おやゆび): Ngón cái 人差し指(ひとさしゆび): Ngón trỏ 中指(なかゆび): Ngón giữa 薬指(くすりゆび): Ngón áp út 小指(こゆび): Ngón út 手のひら: Lòng bàn tay 爪(つめ): Móng tay 胸(むね): Ngực お腹(おなか): Bụng 腹(はら): […]

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)

Đăng bởi ngày 07/03/2017

顔(かお): Mặt 頭(あたま): Đầu 髪(かみ): (Mái) tóc 髪の毛(かみのけ): (Sợi) tóc 耳たぶ(みみたぶ): Dái tai 頰(ほお): Má 頰っぺた(ほおっぺた): Má 額(ひたい):  Trán お凸(おでこ): Trán 眉(まゆ): Lông mày 目(め): Mắt 瞳(ひとみ): Con ngươi 瞼(まぶた): […]

Từ vựng về các loài động vật (Phần I: Các loại thú)

Đăng bởi ngày 05/02/2017

  動物(どうぶつ):Động vật 鼠(ねずみ): Chuột 猫(ねこ): Mèo 子猫(こねこ): Mèo con 犬(いぬ): Chó 蝙蝠(こうもり): Dơi 兎(うさぎ): Thỏ 栗鼠(りす): Sóc 猿(さる): Khỉ 牛(うし): Bò 馬(うま): Ngựa 縞馬(しまうま): Ngựa vằn 羊(ひつじ): Cừu 山羊(やぎ): […]

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo

Đăng bởi ngày 09/01/2017

衣服(いふく) :Trang phục 着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) 浴衣(ゆかた): Yukata  (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm) コート: Áo khoác オーバー: Áo khoác dài […]

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng

Đăng bởi ngày 06/01/2017

銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an […]