Chuyên mục: Tiếng Nhật


Từ vựng tiếng Nhật về các loại hoa quả

Đăng bởi ngày 02/11/2016

  果物(くだもの):Trái cây りんご: Quả táo みかん: Quả quýt オレンジ: Quả cam マンゴ: Quả xoài スイカ: Quả dưa hấu レモン: Quả chanh tây チェリー: Quả sơri ラズベリー: Quả mâm xôi […]

Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật

Đăng bởi ngày 16/10/2016

  風邪(かぜ): Bệnh cảm インフルエンザ: Bệnh cúm 肺炎(はいえん): Viêm phổi 気管支炎(きかんしえん) : Viêm phế quản 咳(せき): Ho 喘息(ぜんそく) :Hen suyễn 結核(けっかく) : Bệnh lao 高血圧(こうけつあつ): Cao huyết áp 糖尿病(とうにょうびょう) : […]

Tên các loại đồ dùng học tập trong tiếng Nhật

Đăng bởi ngày 07/10/2016

1.鉛筆(えんぴつ): Bút chì 2.消しゴム(けしごむ) : Tẩy 3.ペン: Bút mực 4.ボールペン:Bút bi 5.シャープペンシル : Bút chì ngòi nhọn 6.チョーク: Phấn 7.黒板(こくばん): Bảng đen 8.ホワイトボード: Bảng trắng 9.筆(ふで): Bút lông 10.紙(かみ): Giấy 11.原稿用紙(げんこうようし): […]