Trang Đầu Diễn đàn HỌC TẬP Tiếng Nhật 75 cụm từ Kanji đơn giản dành cho người mới bắt đầu

Chủ đề này bao gồm 3 phản hồi, có 4 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  reed 4 tháng, 2 tuần trước.

  • #11147

    thaonguyen
    Thành viên
    Bài viết: 0 | chủ đề: 1
    i$p: i$ 2 680
    Cấp bậc: Kohai 後輩

    Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu 75 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật nha. Các bạn nhớ note lại và học dần nha!

    1。日本 : Nhật Bản (Nihon)

    2。日本語:tiếng Nhật (Nihongo)

    3。漢字: Kanji (Kanji)

    4。東京: Tokyo (Tōkyō)

    5。大阪: Osaka (Ōsaka)

    6。京都: Kyoto (Kyōto)

    7。今朝:sáng nay (Kesa)

    8。今日: hôm nay (Kyō)

    9。昨日:hôm qua (Kinō)

    10。明日: ngày mai (ashita)

    11。大丈夫: tôi ổn (Daijōbu)

    12。朝食: bữa sáng (Chōshoku)

    13。夏: mùa hè (natsu)

    14。秋: mùa thu (aki)

    15。春: mùa xuân (haru)

    16。冬: mùa đông (fuyu)

    17。電車: tàu điện (densha)

    18。特急: tàu tốc hành (Tokkyū)

    19。普通: tàu phổ thông (Futsū)

    20。高速: cao tốc (Kōsoku)

    21。駅員: nhân viên nhà ga (ekiin)

    21。病院: bệnh viện (Byōin)

    22。病気: bệnh tật (Byōki)

    23。医者: bác sĩ (Isha)

    24。患者: bệnh nhân (Kanja)

    25。禁煙: cấm hút thuốc (kinen)

    26。大学: trường đại học (Daigaku)

    27。無理: vô lý (Muri)

    28。締切: thời hạn (Shimekiri)

    29。切手: tem (Kitte)

    30。新聞: tờ báo (Shinbun)

    31。相手: đối phương, người ấy (Aite)

    32。最も: hơn nữa (Motto mo)

    33。決める: quyết định (Kimeru)

    34。睡眠: giấc ngủ (Suimin)

    35。行動: hành động (Koudou)

    36。調査: điều tra (Chousa)

    37。研究: nghiên cứu (Kenkyuu)

    38。賞品: hàng hóa, sản phẩm (Shouhin)

    39。喫茶店: tiệm giải khát (Kissaten)

    40。喫煙所: khu vực hút thuốc (Kitsuenjo)

    41。非常口: cửa thoát hiểm (Hijouguchi)

    42。御手洗い: nhà vệ sinh (Otearai)

    43。受験: dự thi (Juken)

    44。案内: hướng dẫn (Annai)

    45。文化: văn hóa (Bunka)

    46。祭り: lễ hội (Matsuri)

    47。常に: luôn luôn (Tsune ni)

    48。薬: thuốc chữa bệnh (Kusuri)

    49。今回: lần này (Konkai)

    50。銀行: ngân hàng (Ginkou)

    51。野菜:rau(Yasai)

    52。果物: hoa quả, trái cây (Kudamono)

    53。友達: bạn bè (Tomodachi)

    54。会社: công ty (Kaisha)

    55。社長: giám đốc (Shachō)

    55。部下: cấp dưới (Buka)

    56。先輩: tiền bối/người đi trước (Senpai)

    57。範囲: phạm vi (Hani)

    58。帰国: về nước (Kikoku)

    59。管理: quản lý (Kanri)

    60。住民: dân cư (Jūmin)

    61。元気: sức khỏe/ khỏe mạnh (Genki)

    62。残業: làm thêm (Zangyō)

    63。経験: kinh nghiệm (Keiken)

    64。留学生: du học sinh (Ryūgakusei)

    65。生活: sinh hoạt (Seikatsu)

    66。桜: hoa sakura (Sakura)

    67。問題: vấn đề (Mondai)

    68。歴史: lịch sử (Rekishi)

    69。開発: phát triển (Kaihatsu)

    70。政治: chính trị (Seiji)

    71。若い: trẻ (Wakai)

    72。最近: gần đây (Saikin)

    73。分野: lĩnh vực (Bunya)

    74。彼女: bạn gái/ cô ấy (Kanojo)

    75。作家: tác giả (Sakka)

    ————————————

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI

    Đăng kí tư vấn và trải nghiệm khóa học tại link: https://goo.gl/agSFfm

    Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 3 – Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

    Facebook.com/Nhatngukosei

    Email: nhatngukosei@gmail.com

    Hotline: 0966 026 133 – 046 6868 362

    • Chủ đề này đã được điều chỉnh 1 năm, 7 tháng trước bởi  thaonguyen.
    • Chủ đề này đã được điều chỉnh 1 năm, 7 tháng trước bởi  thaonguyen.
  • #11199

    male
    Thành viên
    Bài viết: 7 | chủ đề: 1
    i$p: i$ 1 400
    Cấp bậc: Thành viên mới 新人

  • Big Edu
    Thành viên
    Bài viết: 1 | chủ đề: 0
    i$p: i$ 1 080
    Cấp bậc: Thành viên mới 新人

    Cảm ơn bạn, đây là các từ rất hay gặp trong đề thi tiếng Nhật. Đối với học sinh Nhật, việc tập viết Kanji là bắt buộc mặc dù khi lớn có thể giảm dần nhờ các ứng dụng trên điện thoại và máy tính. Do đó cách học Kanji của người Nhật là khi mới học tiếng Nhật thì việc đầu tiên là phải cố gắng nhớ chúng đã.  Các em được đọc à tiếp xúc thật nhiều với Kanji thôn qua việc đọc sách để chúng hiểu nghĩa của chúng thông qua việc đọc đi đọc lại.

  • #22496

    reed
    Thành viên
    Bài viết: 12 | chủ đề: 8
    i$p: i$ 8 640
    Cấp bậc: Kohai 後輩

    có video nghe nữa thì tốt quá

    tư vấn du hoc nhat banxuat khau lao dong. Cách thi tuyển đi xuất khẩu lao động nhật bản : 0466 866 770

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.