Nhạc Nhật Bản: Sayonara no natsu: Mùa hè tạm biệt

Đăng ngày 30/07/2017 bởi iSenpai

Bài hát chủ đề của bộ phim “Kokurikozaka kara” (Từ ngọn đồi hoa ngu mỹ nhân) của hãng Ghibli.

(Chú thích: Kokuriko là cách đọc tiếng Pháp của hoa ngu mỹ nhân hay hoa anh túc đỏ.)

Lời dịch
Con tàu dần chìm vào biển khơi lấp lánh ánh sáng
Để lại phía sau cột khói của lời tạm biệt
Nếu em bước xuống theo ngọn đồi thoai thoải đó
Phải chăng em có thể cảm nhận được sắc màu mùa hạ trong cơn gió thoảng qua

Tình yêu em tựa như điệu nhạc
Em hát lên khi bổng khi trầm
Tình yêu em như con mòng biển
Bay lang thang lúc thấp lúc cao
Nếu em cất tiếng gọi dưới ánh hoàng hôn ấy
Có thể nào gặp lại được anh không, chàng trai dịu dàng?

Tiếng piano ai đó dạo lên
Nghe như tiếng rì rào của biển
Những người khách đến và đi, trong buổi chiều tà,
Có ai mang theo giấc mộng mang sắc màu mùa hạ?

Tình yêu em như cuốn nhật ký
Ghi lại những trang giấy cuộc đời
Tình yêu em như con thuyền nhỏ
Biển khơi trống vắng em dạo chơi
Nếu em ngoảnh lại nhìn trong ánh hoàng hôn ấy
Có thể nào nhìn thấy anh đang kiếm tìm em?

Trên con đường đi bộ, những hàng cây đung đưa
Hằn lên những chiếc bóng đuổi bắt nhau như lời từ biệt
Có thể nhìn thấy được những nhà thờ cổ và những cây chong chóng chứ?
Trong thị trấn rực rỡ sắc mùa hè

Tình yêu ngày hôm qua chỉ là nước mắt
Sẽ mau cạn khô và tan biến mất
Tình yêu ngày mai sẽ là điệp khúc
Vang lên mãi chẳng có kết thúc
Nếu gặp lại nhau trong ánh hoàng hôn ấy
Có thể nào anh sẽ ôm thật chặt em không?

images (25)

Lời Nhật:

光る海に かすむ船は
さよならの汽笛 のこします
ゆるい坂を おりてゆけば
夏色の風に あえるかしら
わたしの愛 それはメロディー
たかく ひくく 歌うの
わたしの愛 それはカモメ
たかく ひくく 飛ぶの
夕陽のなか 呼んでみたら
やさしいあなたに 逢えるかしら

だれかが弾く ピアノの音
海鳴りみたいに きこえます
おそい午後を 往き交うひと
夏色の夢を はこぶかしら
わたしの愛 それはダイアリー
日々のページ つづるの
わたしの愛 それは小舟
空の海をゆくの
夕陽のなか 降り返れば
あなたはわたしを 探すかしら

散歩道に ゆれる木々は
さよならの影を おとします
古いチャペル 風見の鶏(とり)
夏色の街は みえるかしら
きのうの愛 それは涙
やがて かわき 消えるの
あしたの愛 それはルフラン
おわりのない言葉
夕陽のなか めぐり逢えば
あなたはわたしを 抱くかしら

Chú thích:
風見鶏(Kazamidori): Là cây chong chóng quay để xem chiều gió, thường có đầu hình con gà.
カモメ: hải âu hay chim mòng biển
ピアノを弾く: chơi nhạc cụ nói chung thì dùng động từ 弾く

Trả lời