Chuyên mục: Tiếng Nhật


Ngữ pháp N3 bài 15

Đăng bởi ngày 14/01/2015

60. ~ばかりに:     Chỉ vì ~ Giải thích: Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt. Thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc Ví […]

Ngữ pháp N3 bài 16

Đăng bởi ngày 14/01/2015

64.~だらけ~:  Toàn là, chỉ là Giải thích: Diễn tả chuyện xấu, chuyện không may Ví dụ: Tôi đã nhận lại bài tập đầy lỗi sai 間違いだらけの答案が返ってきた。 Anh ta nợ ngập […]

Ngữ pháp N3 bài 17

Đăng bởi ngày 14/01/2015

68.~ついでに: Nhân tiện ~ Giải thích: Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện Ví dụ: Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện […]

Ngữ pháp N3 bài 18

Đăng bởi ngày 14/01/2015

72. ~ていらい~(て以来): Kể từ, suốt từ ~ Giải thích: Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ Ví dụ: Kể […]

Ngữ pháp N3 bài 19

Đăng bởi ngày 14/01/2015

76.~てたまらない~: Rất… Giải thích: Vô cùng ~ (không thể kìm nén được) Ví dụ: Em trai tôi có vẻ rất tức tối vì để thua 弟は試合に負けたのがくやしくてたまらないようです。 Tôi làm mất chiếc nhẫn […]

Ngữ pháp N3 bài 20

Đăng bởi ngày 14/01/2015

80.~というものだ~: Nhằm, có nội dung Giải thích: Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó Ví dụ: “hộp thời gian” được thiết kế lần này nhằm […]

Ngữ pháp N3 bài 21

Đăng bởi ngày 14/01/2015

84. ~といったら~: Nói đến~ Giải thích: Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực) Ví dụ: Nhiệt độ là 45oC, […]

Ngữ pháp N3 bài 22

Đăng bởi ngày 14/01/2015

88.~ないことには~: nếu không….. Giải thích: Vế sau là câu mang ý phủ định Ví dụ: Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được 先生が来ないことにはクラスははじまらない。 Nếu không có từ điển […]

Danh sách các điểm ngữ pháp N5

Đăng bởi ngày 13/01/2015

1 . ~  は ~ : thì, là, ở 2.  ~も~ : cũng, đến mức, đến cả 3 .  ~ で~ : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian) 4. ~ に/ […]

Ngữ pháp N5 bài 1

Đăng bởi ngày 13/01/2015

1 . ~  は ~ : thì, là, ở ~ は~ [ thông tin truyền đạt] ~ N1 はN2 が Giải thích: Phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Trông […]