【県内収穫の米の全袋検査、全てが放射性物質の国の基準下回る】

Đăng ngày 18/01/2015 bởi Huỳnh

(FNNnewsCH 2015.01.09)Subtiles by Phuong chan
——————————————————————-
★ All bags of rice harvested in Fukushima Prefecture in 2014 were tested, under the national standards for radiation
★ Qua kiểm tra, tất cả các túi gạo thu hoạch được ở tỉnh Fukushima năm 2014 đều có chứa nồng độ phóng xạ ở dưới mức cho phép.
——————————————————————-
1. 収穫(しゅうかく):Crop; ●Thu hoạch
2. 検査(けんさ):Test; ●Kiểm tra
3. 放射性物質(ほうしゃせいぶっしつ):Radioactive materials; ●Chất phóng xạ
4. 基準(きじゅん):Standard; ●Tiêu chuẩn
5. 食品衛生法(しょくひんえいせいほう):Food sanitation law; ●Luật vệ sinh an toàn thực phẩm;
6. ベクレル:Becquerel; ●Đơn vị để đo nồng độ phóng xạ (Bq)
7. 不安解消(ふあんかいしょう):Relieve anxiety; ●Giải toả sự bất an
8. 流通する(りゅうつう):Distribution; ●Lưu thông
9. 原発事故(げんぱつじこ):Nuclear power plant accident; ●Sự cố hạt nhân
10. 風評(ふうひょう):Rumor; ●Lời đồn đại
11. 払拭(ふっしょく):Eradicate; ●Bài trừ, Loại bỏ;

Link video trên i.Know Facebook

Trả lời