Ngữ pháp N1 bài 26
127. ~ないまでも: Dù không phải nhưng Giải thích: Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B Ví dụ: Tuy […]
127. ~ないまでも: Dù không phải nhưng Giải thích: Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B Ví dụ: Tuy […]
132. ~ならいざしらず: Nếu là…thì được nhưng Ví dụ: Nếu là người khác thì được, nhưng tôi thì không thể làm như thế 他の人ならいざしらず、私はそんなことができない。 Nếu du lịch trong nước thì còn được […]
137. ~にいわせれば: Theo ý kiến của Giải thích: Gắn với danh từ chỉ người, dùng để biểu hiện ý nghĩa “với ý kiến của người đó”. Ý kiến đó dùng để […]
142. ~こしたことはない: Không gì hơn Giải thích: Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn Phía trước thường là いいにこしたことはない: không có gì tốt […]
147. ~にたえる: Chịu đựng Giải thích: Diễn tả việc chịu đựng, đau khổ, chán ghét Còn được dùng với nghĩa: Bất chấp, không bị ảnh hưởng của những tác động khắc […]
152. ~ねば/ねばならない: Phải làm Ví dụ: Chúng ta phải nỗ lực để thực hiện hòa bình 平和の実現のために努力せねばならない。 Chúng ta phải cùng nhau bắt ta vào việc giải quyết vấn đề. 一致協力して問題解決に当たらねばならない。 […]
157. ~ばそれまでだ: Chỉ còn cách Giải thích: Không có cách thích hợp nào khác, phải làm như thế, đành phải Thể hiện quyết tâm của người nói Nếu….xảy ra, tất cả […]
162. ~べからず: Không thể, không được Giải thích: Một hành vi hay một tình trạng chắc chắn không thể xảy ra, hoặc không được phép xảy ra. Ví dụ: Không được […]
167. ~むきがある: Có khuynh hướng Giải thích: Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất Ví dụ: Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn. 彼女は机を片付けない向きがある。 Anh ta có […]
172. ~ものやら: Vậy nhỉ, không biết Giải thích: Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ. Ví dụ: Những du học sinh sau khi về nước hiện đang […]